Giới thiệu
Lời đầu tiên, xin được gửi tới Quý khách hàng lời chào và lời chúc sức khỏe trân trọng nhất!
Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn kiểm định xây dựng công trình 79 thành lập năm 2021. Ngay từ khi thành lập Công ty đã nhanh chóng ổn định bộ máy tổ chức; Kề vai sát cánh cùng Công ty là những cán bộ có bề dầy kinh nghiệm đã công tác nhiều năm trong ngành, cùng các kỹ sư, kiến trúc sư, cử nhân kinh tế trẻ và đầy nhiệt huyết, có tinh thần trách nhiệm cao, luôn cố gắng phấn đấu không ngừng hoàn thiện và nâng cao năng lực chuyên môn.
Với sự cố gắng, nỗ lực của toàn bộ cán bộ và nhân viên trong Công ty, đến nay đơn vị chúng tôi đã đạt được một số thành tích trong hoạt động xây dựng.
Trong thời gian tới, Công ty tiếp tục đầu tư phát triển cả về chiều sâu và chiều rộng với phương châm: "Vì những công trình đạt chất lượng, kỹ- mỹ thuật". Mỗi cán bộ, nhân viên đều thống nhất với chiến lược phát triển của Công ty là không ngừng xây dựng và từng bước khẳng định “Chất lượng - Thương hiệu”.
Rất mong nhận được sự ủng hộ và hợp tác của Quý khách!
Thông tin đơn vị
- Tên công ty: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn kiểm định xây dựng công trình 79 phòng TN- KĐ /LAS - XD 252
- Địa chỉ: Đội 15, Thôn Khoan Tế, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội
- Địa chỉ đặt trạm thí nghiệm: Số nhà 02 - B23, khu đô thị Cao Xanh – Hà Khánh A, phường Cao Xanh, T. Quảng Ninh
- Điện thoại: 0936.533.628
- Mã số doanh nghiệp / MST: 0109723550
- Vốn điều lệ: 7.900.000.000đ
Ngành nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính |
|---|---|---|---|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
7410 |
|
|
|
Phá dỡ |
4311 |
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện |
4321 |
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng |
4312 |
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
3320 |
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa |
5224 |
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
4329 |
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết:
- Các công việc hoàn thiện nhà khác |
4330 |
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ |
7710 |
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
4933 |
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
4931 |
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác |
4932 |
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá) |
4610 |
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa làng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình lằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình chác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
4759 |
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu công trình xây dựng (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, chứng khoán và hôn nhân có yếu tố nước ngoài); |
7020 |
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
4390 |
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
4641 |
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
4753 |
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
5210 |
|
|
|
Xây dựng nhà để ở |
4101 |
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở |
4102 |
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ |
4212 |
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
4222 |
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
4223 |
|
|
|
Xây dựng công trình điện |
4221 |
|
|
|
Xây dựng công trình thủy |
4291 |
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng |
4292 |
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
4293 |
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
4299 |
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
4322 |
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiêt bị và đô dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; |
7730 |
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản) |
6810 |
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường |
4659 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại) |
8299 |
|
|
|
Bán buôn đô dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
4649 |
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật xây dựng năm 2014) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng năm 2014) - Khảo sát xây dựng (Điều 73 Luật xây dựng năm 2014)
- Đánh giá hồ sơ dự thầu công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép. |
7110 |
Chính |
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị gia dụng nhiệt điện như: Máy đun nước bằng điện, chăn điện, máy sấy, lược, bàn chải, cuộn tóc bằng điện, bàn là điện, máy sưởi và quạt gia dụng, lò điện, lò vi sóng, bếp điện, lò nướng bánh, máy pha cà phê, chảo rán, quay, nướng, hấp, điện trở,... - Sản xuất các thiết bị điện gia dụng như: Tủ lạnh, tủ ưóp lạnh, máy rửa bát, máy giặt và sấy khô, máy hút bụi, máy lau sàn, máy nghiền rác, máy xay, nghiền, ép hoa quả, mở hộp, máy cạo râu điện, đánh răng điện, và các thiết bị dùng cho cá nhân bằng điện khác, máy mài dao, quạt thông gió; |
2750 |
|
|
|
Bán buôn tống họp (trừ loại Nhà nước cấm) |
4690 |
|
|
|
Sản xuất giày, dép |
1520 |
|
|
|
Sản xuất sợi |
1311 |
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi |
1312 |
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt |
1313 |
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
1391 |
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
1392 |
|
|
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm |
1393 |
|
|
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới |
1394 |
|
|
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
1399 |
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
1410 |
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
1420 |
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
1430 |
|
|
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
1511 |
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
1512 |
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
1610 |
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1621 |
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
1622 |
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ |
1623 |
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
3101 |
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
9524 |
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1629 |
|
|
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
1701 |
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1702 |
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
1709 |
|
|
|
Dịch vụ đóng gói |
8292 |
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
8230 |
|
|
|
Buôn bán kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu |
4672 |
|
|
|
Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
4673 |
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỳ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng công trình (Trong phạm vi chứng chỉ đăng ký) |
7120 |
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
4752 |
|
|
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và điều khiển |
2651 |
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho thuê, mua bán bất động sản |
6821 |
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu |
6829 |
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
4679 |
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
3900 |
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt |
4211 |
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác |
4229 |
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
9622 |
|
|
|
Dịch vụ spa và xông hơi |
9623 |
|